Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
药剂师
在
调配
药物。
The pharmacist is compounding the medicine.
Dược sĩ đang pha chế thuốc.
请问,
药剂师
在
哪里?
Excuse me, where is the pharmacist?
Xin hỏi, dược sĩ ở đâu?
药剂师
建议
我
服用
这种
药。
The pharmacist recommended that I take this medicine.
Dược sĩ khuyên tôi nên uống loại thuốc này.
Bình luận