Chi tiết từ vựng

药剂师 【yàojì shī】

heart
(Phân tích từ 药剂师)
Nghĩa từ: Dược sĩ
Hán việt: dược tề sư
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yàojìshī
药剂师
zài
diàopèi
调配
yàowù
药物。
The pharmacist is compounding the medicine.
Dược sĩ đang pha chế thuốc.
qǐngwèn
请问,
yàojìshī
药剂师
zài
nǎlǐ
哪里?
Excuse me, where is the pharmacist?
Xin hỏi, dược sĩ ở đâu?
yàojìshī
药剂师
jiànyì
建议
fúyòng
服用
zhèzhǒng
这种
yào
药。
The pharmacist recommended that I take this medicine.
Dược sĩ khuyên tôi nên uống loại thuốc này.
Bình luận