chất, liều lượng
Hán việt: tề
丶一ノ丶ノ丨丨丨
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý dùng dao () chia đều ( biến thể) thuốc, liều lượng .

Thành phần cấu tạo

chất, liều lượng
Tề (biến thể giản thể)
Đều / âm đọc (bên trái)
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho các vật đi kèm thành bộ/cặp (như kính mắt, găng tay, bộ cờ) hoặc nét mặt.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 副 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一副对联
một câu đối
一副拐杖
một đôi nạng
一副眼镜
một cặp kính / chiếc kính mắt
一副国际象棋
một bộ cờ vua
一副(天真的)神态
một vẻ mặt (ngây thơ)
一副笑脸
một khuôn mặt tươi cười

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chất, liều lượng
Ví dụ (5)
zhèzhǒngyàodeliàngnéngtài
Liều lượng của loại thuốc này không được quá lớn.
zhèbāoshípǐnméiyǒutiānjiārèn fáng
Trong gói thực phẩm này không có thêm bất kỳ chất bảo quản nào.
gōu tōngshìjiě juéchōng decuīhuà
Giao tiếp là chất xúc tác để giải quyết xung đột.
qǐngyòngwēnshuǐzhōngxìngqīngzhèjiàn fu
Vui lòng dùng nước ấm và chất tẩy rửa trung tính để giặt chiếc áo này.
shizhèng zàizhǔn bèigěibìngrénzhù shèdeyào
Y tá đang chuẩn bị thuốc (dược chất) để tiêm cho bệnh nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây