Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
照护者
zhàohù zhě
thẩm định và quyết định
Hán việt: chiếu hộ giả
本
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "照护者" (zhàohù zhě) nghĩa là "Người làm nghề chăm sóc người ốm", ghép bởi: 照 (zhào): chiếu + 护 (hù): Bảo vệ + 者 (zhě): Người.

Thành phần cấu tạo

照护者
zhàohù zhě
Người làm nghề chăm sóc người ốm
日
召
灬
扌
户
耂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thẩm định và quyết định
Ví dụ (3)
zhào照hù护zhě者měi tiān每天zhào gù照顾lǎo老rén人。
Người chăm sóc mỗi ngày chăm sóc người già.
bìng病rén人xū yào需要zhuān yè专业zhào照hù护zhě者。
Bệnh nhân cần người chăm sóc chuyên nghiệp.
zhào照hù护zhě者yào要yǒu有nài xīn耐心。
Người chăm sóc cần có sự kiên nhẫn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây