Chi tiết từ vựng

照护者 【zhàohù zhě】

heart
(Phân tích từ 照护者)
Nghĩa từ: Người làm nghề chăm sóc người ốm
Hán việt: chiếu hộ giả
Lượng từ: 本
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhàohù
照护
zhě
bìxū
必须
liǎojiě
了解
jīběn
基本
de
jíjiù
急救
jìnéng
技能。
The caregiver must understand basic first aid skills.
Người chăm sóc phải biết các kỹ năng sơ cứu cơ bản.
chéngwéi
成为
le
fùqīn
父亲
de
zhàohù
照护
zhě
者。
He has become his father's caregiver.
Anh ấy đã trở thành người chăm sóc cho cha mình.
zuòwéi
作为
yígè
一个
zhàohù
照护
zhě
者,
bǎochí
保持
nàixīn
耐心
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
As a caregiver, it is very important to remain patient.
Là một người chăm sóc, việc giữ bình tĩnh là rất quan trọng.
Bình luận