助产士
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "助产士" (zhùchǎnshì) nghĩa là "Bà đỡ/Nữ hộ sinh", ghép bởi: 助 (zhù): giúp đỡ + 产 (chǎn): sản phẩm + 士 (shì): Kẻ sĩ.
Thành phần cấu tạo
助产士
Bà đỡ/Nữ hộ sinh
且
力
产
士
Hình ảnh:

Phân tích từ 助产士
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bà đỡ/Nữ hộ sinh
Ví dụ (3)
助产士陪着产妇。
Nữ hộ sinh ở bên sản phụ.
医院培训新的助产士。
Bệnh viện đào tạo nữ hộ sinh mới.
助产士帮助婴儿出生。
Nữ hộ sinh giúp em bé chào đời.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây