眼镜师
yǎnjìngshī
Chuyên viên kính mắt, thợ làm kính
Hán việt: nhãn cảnh sư
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho các vật đi kèm thành bộ/cặp (như kính mắt, găng tay, bộ cờ) hoặc nét mặt.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 副 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一副对联
một câu đối
一副拐杖
một đôi nạng
一副眼镜
một cặp kính / chiếc kính mắt
一副国际象棋
một bộ cờ vua
一副(天真的)神态
một vẻ mặt (ngây thơ)
一副笑脸
một khuôn mặt tươi cười

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyên viên kính mắt, thợ làm kính
Ví dụ (3)
yǎn jìngshībāngpèiyǎn jìng
Chuyên viên kính mắt giúp tôi cắt kính.
zhèwèiyǎn jìngshījiǎn chájìngpiàn
Chuyên viên kính mắt này kiểm tra tròng kính.
yǎn jìngshījiàn huànjìngkuàng
Chuyên viên kính mắt khuyên tôi đổi gọng kính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây