Chi tiết từ vựng

眼镜师 【yǎnjìng shī】

heart
(Phân tích từ 眼镜师)
Nghĩa từ: Bác sĩ mắt
Hán việt: nhãn cảnh sư
Lượng từ: 副
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

kàn
yǎnjìng
眼镜
shīpèi
师配
le
yīfù
一副
xīn
yǎnjìng
眼镜。
I went to the optometrist to get a new pair of glasses.
Tôi đã đến gặp bác sĩ kính mắt để làm một cặp kính mới.
zhīdào
知道
zhènshàng
镇上
zuìhǎo
最好
de
yǎnjìng
眼镜
shī
zài
nǎlǐ
哪里
ma
吗?
Do you know where the best optometrist in town is?
Bạn có biết bác sĩ kính mắt giỏi nhất thị trấn ở đâu không?
yǎnjìng
眼镜
shī
jiànyì
建议
měinián
每年
zhìshǎo
至少
jiǎnchá
检查
yīcì
一次
yǎnjīng
眼睛。
The optometrist advised me to have my eyes checked at least once a year.
Bác sĩ kính mắt khuyên tôi nên kiểm tra mắt ít nhất mỗi năm một lần.
Bình luận