Chi tiết từ vựng

科学家 【kēxuéjiā】

heart
(Phân tích từ 科学家)
Nghĩa từ: Nhà khoa học
Hán việt: khoa học cô
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

kēxuéjiā
科学家
zhèngzài
正在
yánjiū
研究
zhèzhǒng
这种
bìngdú
病毒
de
fēnzǐjiégòu
分子结构。
Scientists are studying the molecular structure of this virus.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cấu trúc phân tử của loại virus này.
kēxuéjiā
科学家
men
zhèngzài
正在
yánjiū
研究
yuánzǐjiégòu
原子结构。
Scientists are studying the structure of atoms.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cấu trúc của nguyên tử.
zhèwèi
这位
kēxuéjiā
科学家
fāmíng
发明
le
xǔduō
许多
yǒuyòng
有用
de
dōngxī
东西。
This scientist has invented many useful things.
Nhà khoa học này đã phát minh ra nhiều thứ hữu ích.
kēxuéjiā
科学家
yánjiū
研究
le
nuǎnliú
暖流
duì
qìhòubiànhuà
气候变化
de
yǐngxiǎng
影响。
Scientists have studied the impact of warm currents on climate change.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu ảnh hưởng của dòng hải lưu ấm đối với biến đổi khí hậu.
kēxuéjiā
科学家
zhèngzài
正在
yánjiū
研究
yuèqiú
月球
de
tǔrǎng
土壤。
Scientists are studying the soil of the moon.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu đất của mặt trăng.
Bình luận