Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
外交官
wàijiāo guān
Nhà ngoại giao
Hán việt: ngoại giao quan
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "外交官" (wàijiāo guān) nghĩa là "Nhà ngoại giao", ghép bởi: 外 (wài): bên ngoài + 交 (jiāo): giao + 官 (guān): Quan chức.

Thành phần cấu tạo

外交官
wàijiāo guān
Nhà ngoại giao
夕
卜
亠
父
宀
㠯

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà ngoại giao
Ví dụ (3)
wài jiāo外交guān官cān jiā参加le了guó jì国际huì yì会议。
Nhà ngoại giao tham gia hội nghị quốc tế.
zhè这wèi位wài jiāo外交guān官huì会shuō说duō多zhǒng种yǔ yán语言。
Nhà ngoại giao này biết nói nhiều ngôn ngữ.
wài jiāo外交guān官dài biǎo代表guó jiā国家fā yán发言。
Nhà ngoại giao phát biểu đại diện cho quốc gia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây