Chi tiết từ vựng
外交官 【wàijiāo guān】


(Phân tích từ 外交官)
Nghĩa từ: Nhà ngoại giao
Hán việt: ngoại giao quan
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
外交官
正在
参加
一个
国际
会议。
The diplomat is attending an international conference.
Nhà ngoại giao đang tham dự một hội nghị quốc tế.
他
是
一名
经验丰富
的
外交官。
He is an experienced diplomat.
Anh ấy là một nhà ngoại giao dày dạn kinh nghiệm.
一个
成功
的
外交官
需要
具备
良好
的
沟通
技巧。
A successful diplomat needs to have good communication skills.
Một nhà ngoại giao thành công cần phải có kỹ năng giao tiếp tốt.
Bình luận