Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这个
清洁工
每天
都
很早
来
打扫
街道。
This cleaner comes very early every day to sweep the streets.
Người lao công này mỗi ngày đều đến rất sớm để quét dọn đường phố.
清洁工
在
公园
里
捡
垃圾。
The cleaner is picking up trash in the park.
Người lao công đang nhặt rác trong công viên.
那个
清洁工
非常
认真,
工作
很
努力。
That cleaner is very conscientious and works very hard.
Người lao công đó rất nghiêm túc và làm việc rất chăm chỉ.
Bình luận