Chi tiết từ vựng

清洁工 【qīngjié gōng】

heart
(Phân tích từ 清洁工)
Nghĩa từ: Lao công
Hán việt: sảnh khiết công
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
qīngjiégōng
清洁工
měitiān
每天
dōu
hěnzǎo
很早
lái
dǎsǎo
打扫
jiēdào
街道。
This cleaner comes very early every day to sweep the streets.
Người lao công này mỗi ngày đều đến rất sớm để quét dọn đường phố.
qīngjiégōng
清洁工
zài
gōngyuán
公园
jiǎn
lājī
垃圾。
The cleaner is picking up trash in the park.
Người lao công đang nhặt rác trong công viên.
nàge
那个
qīngjiégōng
清洁工
fēicháng
非常
rènzhēn
认真,
gōngzuò
工作
hěn
nǔlì
努力。
That cleaner is very conscientious and works very hard.
Người lao công đó rất nghiêm túc và làm việc rất chăm chỉ.
Bình luận