Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
砌砖
工
正在
工地
上
忙碌。
The bricklayer is busy on the construction site.
Người thợ xây đang bận rộn trên công trường.
请
一个
砌砖
工来
帮
我们
修建
新房子。
Hire a bricklayer to help us build a new house.
Hãy thuê một người thợ xây để giúp chúng tôi xây nhà mới.
砌砖
工用
他
的
技术
建造
了
一个
坚固
的
墙。
The bricklayer used his skills to construct a sturdy wall.
Người thợ xây đã sử dụng kỹ thuật của mình để xây dựng một bức tường vững chãi.
Bình luận