Chi tiết từ vựng

砌砖工 【qì zhuān gōng】

heart
(Phân tích từ 砌砖工)
Nghĩa từ: Thợ xây
Hán việt: chuyên công
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qìzhuān
砌砖
gōng
zhèngzài
正在
gōngdì
工地
shàng
mánglù
忙碌。
The bricklayer is busy on the construction site.
Người thợ xây đang bận rộn trên công trường.
qǐng
yígè
一个
qìzhuān
砌砖
gōnglái
工来
bāng
wǒmen
我们
xiūjiàn
修建
xīnfángzi
新房子。
Hire a bricklayer to help us build a new house.
Hãy thuê một người thợ xây để giúp chúng tôi xây nhà mới.
qìzhuān
砌砖
gōngyòng
工用
de
jìshù
技术
jiànzào
建造
le
yígè
一个
jiāngù
坚固
de
qiáng
墙。
The bricklayer used his skills to construct a sturdy wall.
Người thợ xây đã sử dụng kỹ thuật của mình để xây dựng một bức tường vững chãi.
Bình luận