Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
那位
木匠
正在
修理
门。
That carpenter is repairing the door.
Người thợ mộc đó đang sửa cửa.
我
父亲
以前
是
一名
木匠。
My father used to be a carpenter.
Cha tôi trước kia là một thợ mộc.
木匠
用
木头
制作
家具。
The carpenter makes wooden furniture from wood.
Người thợ mộc làm đồ gỗ từ gỗ.
Bình luận