木匠
mùjiàng
Thợ mộc
Hán việt: mộc tượng
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ mộc
Ví dụ (3)
jiàngzuòlezhāngzhuō zi
Thợ mộc làm một cái bàn.
zhèwèijiànghuìxiūmén
Người thợ mộc này biết sửa cửa.
jiàngyòng touzuòjiā
Thợ mộc dùng gỗ làm đồ nội thất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây