Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 木匠
HSK1
木匠
mùjiàng
Thợ mộc
Hán việt:
mộc tượng
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 木匠
匠
【jiàng】
thợ thủ công, nghệ nhân
木
【mù】
Gỗ, cây cối
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 木匠
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Thợ mộc
Ví dụ (3)
mù
木
jiàng
匠
zuò
做
le
了
yì
一
zhāng
张
zhuō
zi
桌
子
。
Thợ mộc
làm một cái bàn.
zhè
这
wèi
位
mù
木
jiàng
匠
huì
会
xiū
修
mén
门
。
Người
thợ mộc
này biết sửa cửa.
mù
木
jiàng
匠
yòng
用
mù
tou
木
头
zuò
做
jiā
jù
家
具
。
Thợ mộc
dùng gỗ làm đồ nội thất.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây