Chi tiết từ vựng

木匠 【mùjiàng】

heart
(Phân tích từ 木匠)
Nghĩa từ: Thợ mộc
Hán việt: mộc tượng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

nàwèi
那位
mùjiàng
木匠
zhèngzài
正在
xiūlǐ
修理
mén
门。
That carpenter is repairing the door.
Người thợ mộc đó đang sửa cửa.
fùqīn
父亲
yǐqián
以前
shì
yīmíng
一名
mùjiàng
木匠
My father used to be a carpenter.
Cha tôi trước kia là một thợ mộc.
mùjiàng
木匠
yòng
mùtou
木头
zhìzuò
制作
jiājù
家具。
The carpenter makes wooden furniture from wood.
Người thợ mộc làm đồ gỗ từ gỗ.
Bình luận