Chi tiết từ vựng

屋顶工人 【wūdǐng gōngrén】

heart
(Phân tích từ 屋顶工人)
Nghĩa từ: Thợ lợp mái
Hán việt: ốc đính công nhân
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wūdǐng
屋顶
gōngrén
工人
zhèngzài
正在
xiūlǐ
修理
pòsǔn
破损
de
fángdǐng
房顶。
The roofer is repairing the damaged roof.
Người thợ mái nhà đang sửa chữa mái nhà bị hỏng.
wǒmen
我们
xūyào
需要
pìnqǐng
聘请
yígè
一个
yǒu
jīngyàn
经验
de
wūdǐng
屋顶
gōngrén
工人。
We need to hire an experienced roofer.
Chúng tôi cần thuê một người thợ mái nhà có kinh nghiệm.
wūdǐng
屋顶
gōngrén
工人
yòng
xīn
de
wǎpiàn
瓦片
tìhuàn
替换
le
jiù
de
的。
The roofer replaced the old tiles with new ones.
Người thợ mái nhà đã thay thế gạch lợp cũ bằng gạch mới.
Bình luận