Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
玻璃工
bōlí gōng
Thợ lắp kính
Hán việt: pha li công
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "玻璃工" (bōlí gōng) nghĩa là "Thợ lắp kính", ghép bởi: 玻 (bō): thủy tinh + 璃 (lí): thủy tinh + 工 (gōng): Người thợ.

Thành phần cấu tạo

玻璃工
bōlí gōng
Thợ lắp kính
王
皮
离
工

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ lắp kính
Ví dụ (3)
bō lí玻璃gōng工ān zhuāng安装le了xīn新chuāng hu窗户。
Thợ lắp kính đã lắp cửa sổ mới.
bō lí玻璃gōng工xū yào需要xiǎo xīn小心cāo zuò操作。
Thợ lắp kính cần thao tác cẩn thận.
diàn店zhǔ主qǐng请bō lí玻璃gōng工xiū修mén门。
Chủ tiệm mời thợ lắp kính sửa cửa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây