Chi tiết từ vựng

玻璃工 【bōlí gōng】

heart
(Phân tích từ 玻璃工)
Nghĩa từ: Thợ lắp kính
Hán việt: pha li công
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

cóngshì
从事
bōlí
玻璃
gōngzuò
工作
yǐjīng
已经
shínián
十年
le
了。
He has been working in the glass industry for ten years.
Anh ấy đã làm trong ngành thủy tinh được mười năm.
zhège
这个
qūyù
区域
yǒu
hěnduō
很多
bōlí
玻璃
gōngchǎng
工厂。
This area has a lot of glass factories.
Khu vực này có rất nhiều nhà máy thủy tinh.
bōlí
玻璃
gōngde
工的
gōngzuò
工作
xūyào
需要
hěn
gāo
de
jìshù
技术。
The job of a glassworker requires high technical skills.
Công việc của thợ thủy tinh đòi hỏi kỹ thuật cao.
Bình luận