玻璃工
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "玻璃工" (bōlí gōng) nghĩa là "Thợ lắp kính", ghép bởi: 玻 (bō): thủy tinh + 璃 (lí): thủy tinh + 工 (gōng): Người thợ.
Thành phần cấu tạo
玻璃工
Thợ lắp kính
王
皮
离
工
Hình ảnh:

Phân tích từ 玻璃工
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thợ lắp kính
Ví dụ (3)
玻璃工安装了新窗户。
Thợ lắp kính đã lắp cửa sổ mới.
玻璃工需要小心操作。
Thợ lắp kính cần thao tác cẩn thận.
店主请玻璃工修门。
Chủ tiệm mời thợ lắp kính sửa cửa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây