Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这个
瓦工
工作
很
细致。
This tiler works very meticulously.
Người thợ lợp mái này làm việc rất tỉ mỉ.
瓦工
正在
修理
屋顶。
The roofer is repairing the roof.
Thợ lợp mái đang sửa chữa mái nhà.
我们
需要
一个
有
经验
的
瓦工
来
解决
这个
问题。
We need an experienced tiler to solve this problem.
Chúng tôi cần một thợ lợp mái có kinh nghiệm để giải quyết vấn đề này.
Bình luận