Chi tiết từ vựng

瓦工 【wǎgōng】

heart
(Phân tích từ 瓦工)
Nghĩa từ: Thợ lợp ngói
Hán việt: ngoá công
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
wǎgōng
瓦工
gōngzuò
工作
hěn
xìzhì
细致。
This tiler works very meticulously.
Người thợ lợp mái này làm việc rất tỉ mỉ.
wǎgōng
瓦工
zhèngzài
正在
xiūlǐ
修理
wūdǐng
屋顶。
The roofer is repairing the roof.
Thợ lợp mái đang sửa chữa mái nhà.
wǒmen
我们
xūyào
需要
yígè
一个
yǒu
jīngyàn
经验
de
wǎgōng
瓦工
lái
jiějué
解决
zhège
这个
wèntí
问题。
We need an experienced tiler to solve this problem.
Chúng tôi cần một thợ lợp mái có kinh nghiệm để giải quyết vấn đề này.
Bình luận