Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
瓦工
wǎgōng
Thợ lát gạch, thợ ngói
Hán việt: ngoá công
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "瓦工" (wǎgōng) nghĩa là "Thợ lát gạch, thợ ngói", ghép bởi: 瓦 (wǎ): Ngói + 工 (gōng): Người thợ.

Thành phần cấu tạo

瓦工
wǎgōng
Thợ lát gạch, thợ ngói
瓦
工

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ lát gạch, thợ ngói
Ví dụ (3)
wǎ瓦gōng工zhèng zài正在pū铺dì地zhuān砖。
Thợ lát gạch đang lát gạch nền.
zhè这wèi位wǎ瓦gōng工shǒu yì手艺hěn很xì细。
Người thợ lát gạch này làm rất tỉ mỉ.
zhuāng xiū装修duì队xū yào需要yì一míng名wǎ瓦gōng工。
Đội sửa nhà cần một thợ lát gạch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây