Chi tiết từ vựng

女按摩师 【nǚ ànmó shī】

heart
(Phân tích từ 女按摩师)
Nghĩa từ: Nữ nhân viên xoa bóp
Hán việt: nhữ án ma sư
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

nàjiā
那家
ànmóyuàn
按摩院
de
ànmóshī
按摩师
jìshù
技术
fēicháng
非常
hǎo
好。
The female masseuse at that massage parlor is very skilled.
Nữ nhân viên massage ở tiệm massage đó có kỹ thuật rất tốt.
gèng
xǐhuān
喜欢
yóunǚ
由女
ànmóshī
按摩师
jìnxíng
进行
ànmó
按摩。
I prefer to be massaged by a female masseuse.
Tôi thích được massage bởi nữ nhân viên massage hơn.
zhège
这个
ànmóshī
按摩师
zài
yèjiè
业界
yǒuzhe
有着
shínián
十年
de
jīngyàn
经验。
This female masseuse has ten years of experience in the industry.
Nữ nhân viên massage này có 10 năm kinh nghiệm trong ngành.
Bình luận