女按摩师
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "女按摩师" (nǚ ànmó shī) nghĩa là "Nữ nhân viên xoa bóp", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 按 (àn): ấn + 摩 (mó / mā): ma sát + 师 (shī): thầy giáo.
Thành phần cấu tạo
女按摩师
Nữ nhân viên xoa bóp
女
扌
安
麻
手
师
Hình ảnh:

Phân tích từ 女按摩师
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nữ nhân viên xoa bóp
Ví dụ (3)
女按摩师帮客人放松肩膀。
Nữ nhân viên xoa bóp giúp khách thư giãn vai.
这家店有几位女按摩师。
Cửa hàng này có vài nữ nhân viên xoa bóp.
女按摩师需要接受专业培训。
Nữ nhân viên xoa bóp cần được đào tạo chuyên nghiệp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây