Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
女按摩师
nǚ ànmó shī
Nữ nhân viên xoa bóp
Hán việt: nhữ án ma sư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "女按摩师" (nǚ ànmó shī) nghĩa là "Nữ nhân viên xoa bóp", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 按 (àn): ấn + 摩 (mó / mā): ma sát + 师 (shī): thầy giáo.

Thành phần cấu tạo

女按摩师
nǚ ànmó shī
Nữ nhân viên xoa bóp
女
扌
安
麻
手
师

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nữ nhân viên xoa bóp
Ví dụ (3)
nǚ女àn mó按摩shī师bāng帮kèr én客人fàng sōng放松jiān bǎng肩膀。
Nữ nhân viên xoa bóp giúp khách thư giãn vai.
zhè这jiā家diàn店yǒu有jǐ几wèi位nǚ女àn mó按摩shī师。
Cửa hàng này có vài nữ nhân viên xoa bóp.
nǚ女àn mó按摩shī师xū yào需要jiē shòu接受zhuān yè专业péi xùn培训。
Nữ nhân viên xoa bóp cần được đào tạo chuyên nghiệp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây