Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
那个
铁匠
非常
擅长
打造
剑。
That blacksmith is very skilled at forging swords.
Người thợ rèn đó rất giỏi trong việc chế tạo kiếm.
铁匠
在
火炉
旁
工作。
The blacksmith works beside the furnace.
Người thợ rèn làm việc bên cạnh lò lửa.
每个
村庄
都
需要
一个
好
铁匠。
Every village needs a good blacksmith.
Mỗi làng mạc đều cần một người thợ rèn giỏi.
Bình luận