Chi tiết từ vựng

铁匠 【tiějiàng】

heart
(Phân tích từ 铁匠)
Nghĩa từ: Thợ rèn
Hán việt: thiết tượng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

nàge
那个
tiějiàng
铁匠
fēicháng
非常
shàncháng
擅长
dǎzào
打造
jiàn
剑。
That blacksmith is very skilled at forging swords.
Người thợ rèn đó rất giỏi trong việc chế tạo kiếm.
tiějiàng
铁匠
zài
huǒlú
火炉
páng
gōngzuò
工作。
The blacksmith works beside the furnace.
Người thợ rèn làm việc bên cạnh lò lửa.
měigè
每个
cūnzhuāng
村庄
dōu
xūyào
需要
yígè
一个
hǎo
tiějiàng
铁匠
Every village needs a good blacksmith.
Mỗi làng mạc đều cần một người thợ rèn giỏi.
Bình luận