水管工
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "水管工" (shuǐguǎn gōng) nghĩa là "Thợ sửa ống nước", ghép bởi: 水 (shuǐ): Nước + 管 (guǎn): ống + 工 (gōng): Người thợ.
Thành phần cấu tạo
水管工
Thợ sửa ống nước
水
⺮
官
工
Hình ảnh:

Phân tích từ 水管工
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thợ sửa ống nước
Ví dụ (3)
水管工修好了漏水的管子。
Thợ sửa ống nước đã sửa xong ống bị rò.
家里水管坏了,要找水管工。
Ống nước trong nhà hỏng, cần tìm thợ sửa ống nước.
水管工带来了工具箱。
Thợ sửa ống nước mang hộp dụng cụ đến.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây