Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
水管工
shuǐguǎn gōng
Thợ sửa ống nước
Hán việt: thuỷ quản công
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "水管工" (shuǐguǎn gōng) nghĩa là "Thợ sửa ống nước", ghép bởi: 水 (shuǐ): Nước + 管 (guǎn): ống + 工 (gōng): Người thợ.

Thành phần cấu tạo

水管工
shuǐguǎn gōng
Thợ sửa ống nước
水
⺮
官
工

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ sửa ống nước
Ví dụ (3)
shuǐ水guǎn管gōng工xiū修hǎo好le了lòu漏shuǐ水de的guǎn zi管子。
Thợ sửa ống nước đã sửa xong ống bị rò.
jiā家li里shuǐ水guǎn管huài坏le了,yào要zhǎo找shuǐ水guǎn管gōng工。
Ống nước trong nhà hỏng, cần tìm thợ sửa ống nước.
shuǐ水guǎn管gōng工dài带lái来le了gōng jù工具xiāng箱。
Thợ sửa ống nước mang hộp dụng cụ đến.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây