Chi tiết từ vựng

装配工 【zhuāngpèi gōng】

heart
(Phân tích từ 装配工)
Nghĩa từ: Công nhân lắp ráp
Hán việt: trang phối công
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhuāngpèigōng
装配工
bìxū
必须
fēicháng
非常
zǐxì
仔细。
The assembly worker must be very careful.
Người thợ lắp ráp phải rất cẩn thận.
zài
qìchē
汽车
gōngchǎng
工厂
gōngzuò
工作
wèi
yīmíng
一名
zhuāngpèigōng
装配工
He works at a car factory as an assembler.
Anh ấy làm việc tại nhà máy xe hơi với tư cách là người thợ lắp ráp.
zhuāngpèigōng
装配工
yòng
le
xīn
gōngjù
工具
lái
wánchéng
完成
gōngzuò
工作。
The assembler used a new tool to complete the work.
Người thợ lắp ráp đã sử dụng công cụ mới để hoàn thành công việc.
Bình luận