装配工
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "装配工" (zhuāngpèi gōng) nghĩa là "Công nhân lắp ráp", ghép bởi: 装 (zhuāng): cài đặt + 配 (pèi): Phối + 工 (gōng): Người thợ.
Thành phần cấu tạo
装配工
Công nhân lắp ráp
壮
衣
酉
己
工
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công nhân lắp ráp
Ví dụ (3)
装配工正在组装零件。
Công nhân lắp ráp đang lắp linh kiện.
装配工需要看懂图纸。
Công nhân lắp ráp cần đọc hiểu bản vẽ.
生产线有很多装配工。
Dây chuyền sản xuất có nhiều công nhân lắp ráp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây