Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
装配工
zhuāngpèi gōng
Công nhân lắp ráp
Hán việt: trang phối công
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "装配工" (zhuāngpèi gōng) nghĩa là "Công nhân lắp ráp", ghép bởi: 装 (zhuāng): cài đặt + 配 (pèi): Phối + 工 (gōng): Người thợ.

Thành phần cấu tạo

装配工
zhuāngpèi gōng
Công nhân lắp ráp
壮
衣
酉
己
工

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công nhân lắp ráp
Ví dụ (3)
zhuāng装pèi配gōng工zhèng zài正在zǔ组zhuāng装líng jiàn零件。
Công nhân lắp ráp đang lắp linh kiện.
zhuāng装pèi配gōng工xū yào需要kàn看dǒng懂tú图zhǐ纸。
Công nhân lắp ráp cần đọc hiểu bản vẽ.
shēng chǎn生产xiàn线yǒu有hěn很duō多zhuāng装pèi配gōng工。
Dây chuyền sản xuất có nhiều công nhân lắp ráp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây