Chi tiết từ vựng

建筑工人 【jiànzhú gōngrén】

heart
(Phân tích từ 建筑工人)
Nghĩa từ: Công nhân xây dựng
Hán việt: kiến trúc công nhân
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jiànzhùgōngrén
建筑工人
zhèngzài
正在
shīgōng
施工。
The construction workers are working on the site.
Công nhân xây dựng đang thi công.
zhèxiē
这些
jiànzhùgōngrén
建筑工人
xūyào
需要
ānquánmào
安全帽。
These construction workers need safety helmets.
Những công nhân xây dựng này cần mũ bảo hiểm.
jiànzhùgōngrén
建筑工人
měitiān
每天
gōngzuò
工作
hěn
xīnkǔ
辛苦。
Construction workers work very hard every day.
Công nhân xây dựng làm việc rất vất vả mỗi ngày.
Bình luận