Chi tiết từ vựng
室内设计师 【shìnèi shèjì shī】


(Phân tích từ 室内设计师)
Nghĩa từ: Nhà thiết kế nội thất
Hán việt: thất nạp thiết kê sư
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
室内
设计师
正在
讨论
新
项目
的
细节。
The interior designer is discussing the details of the new project.
Nhà thiết kế nội thất đang thảo luận về chi tiết của dự án mới.
室内
设计师
提出
了
一些
改善
方案。
The interior designer proposed some improvement solutions.
Nhà thiết kế nội thất đã đưa ra một số giải pháp cải thiện.
找
一个
好
的
室内
设计师
很
不
容易。
Finding a good interior designer is not easy.
Việc tìm một nhà thiết kế nội thất giỏi không hề dễ dàng.
Bình luận