Chi tiết từ vựng

泥水工 【níshuǐ gōng】

heart
(Phân tích từ 泥水工)
Nghĩa từ: Thợ trát vữa
Hán việt: nê thuỷ công
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

níshuǐgōng
泥水工
zhèngzài
正在
shīgōngxiànchǎng
施工现场
nǔlì
努力
gōngzuò
工作。
The mason is working hard at the construction site.
Thợ làm vữa đang làm việc chăm chỉ tại công trường.
yóuyú
由于
xūyào
需要
zhuānyèjìnéng
专业技能,
níshuǐgōng
泥水工
de
xūqiú
需求
yīzhí
一直
hěn
gāo
高。
Due to the need for specialized skills, the demand for masons has always been high.
Do nhu cầu kỹ năng chuyên môn, nhu cầu về thợ làm vữa luôn rất cao.
níshuǐgōng
泥水工
yòng
tāmen
他们
de
shǒuyì
手艺
jiāng
zhuānkuài
砖块
shuǐní
水泥
jiéhé
结合
zài
yīqǐ
一起。
Masons use their craftsmanship to combine bricks and cement together.
Thợ làm vữa sử dụng kỹ năng của họ để kết hợp gạch và xi măng lại với nhau.
Bình luận