泥水工
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "泥水工" (níshuǐ gōng) nghĩa là "Thợ trát vữa", ghép bởi: 泥 (ní): Bùn + 水 (shuǐ): Nước + 工 (gōng): Người thợ.
Thành phần cấu tạo
泥水工
Thợ trát vữa
氵
尼
水
工
Hình ảnh:

Phân tích từ 泥水工
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thợ trát vữa
Ví dụ (3)
泥水工正在抹墙。
Thợ trát vữa đang trát tường.
这个泥水工动作很熟练。
Người thợ trát vữa này thao tác rất thuần thục.
装修时需要泥水工。
Khi sửa nhà cần thợ trát vữa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây