Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
泥水工
正在
施工现场
努力
工作。
The mason is working hard at the construction site.
Thợ làm vữa đang làm việc chăm chỉ tại công trường.
由于
需要
专业技能,
泥水工
的
需求
一直
很
高。
Due to the need for specialized skills, the demand for masons has always been high.
Do nhu cầu kỹ năng chuyên môn, nhu cầu về thợ làm vữa luôn rất cao.
泥水工
用
他们
的
手艺
将
砖块
和
水泥
结合
在
一起。
Masons use their craftsmanship to combine bricks and cement together.
Thợ làm vữa sử dụng kỹ năng của họ để kết hợp gạch và xi măng lại với nhau.
Bình luận