Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
泥水工
níshuǐ gōng
Thợ trát vữa
Hán việt: nê thuỷ công
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "泥水工" (níshuǐ gōng) nghĩa là "Thợ trát vữa", ghép bởi: 泥 (ní): Bùn + 水 (shuǐ): Nước + 工 (gōng): Người thợ.

Thành phần cấu tạo

泥水工
níshuǐ gōng
Thợ trát vữa
氵
尼
水
工

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ trát vữa
Ví dụ (3)
ní泥shuǐ水gōng工zhèng zài正在mǒ抹qiáng墙。
Thợ trát vữa đang trát tường.
zhè ge这个ní泥shuǐ水gōng工dòng zuò动作hěn很shú liàn熟练。
Người thợ trát vữa này thao tác rất thuần thục.
zhuāng xiū装修shí时xū yào需要ní泥shuǐ水gōng工。
Khi sửa nhà cần thợ trát vữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây