Chi tiết từ vựng

面包师 【miànbāo shī】

heart
(Phân tích từ 面包师)
Nghĩa từ: Thợ làm bánh
Hán việt: diện bao sư
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
miànbāoshī
面包师
fēicháng
非常
yǒumíng
有名。
This baker is very famous.
Người thợ làm bánh này rất nổi tiếng.
miànbāoshī
面包师
zài
zǎoshàng
早上
sìdiǎn
四点
kāishǐ
开始
gōngzuò
工作。
The baker starts working at 4 am.
Người thợ làm bánh bắt đầu làm việc lúc 4 giờ sáng.
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
miànbāoshī
面包师
He dreams of becoming a baker.
Anh ấy mơ ước trở thành một người thợ làm bánh.
Bình luận