Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
面包师
miànbāo shī
Thợ làm bánh
Hán việt: diện bao sư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "面包师" (miànbāo shī) nghĩa là "Thợ làm bánh", ghép bởi: 面 (miàn): Mặt + 包 (bāo): Gói + 师 (shī): thầy giáo.

Thành phần cấu tạo

面包师
miànbāo shī
Thợ làm bánh
面
勹
巳
师

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ làm bánh
Ví dụ (3)
miàn bāo面包shī师měi tiān每天zǎo早qǐ起zuò做miàn bāo面包。
Thợ làm bánh mỗi ngày dậy sớm làm bánh mì.
zhè这wèi位miàn bāo面包shī师huì会zuò做tián甜diǎn点。
Người thợ làm bánh này biết làm đồ ngọt.
miàn bāo面包shī师bǎ把miàn面tuán团fàng放jìn进kǎo烤xiāng箱。
Thợ làm bánh cho bột vào lò nướng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây