Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这个
面包师
非常
有名。
This baker is very famous.
Người thợ làm bánh này rất nổi tiếng.
面包师
在
早上
四点
开始
工作。
The baker starts working at 4 am.
Người thợ làm bánh bắt đầu làm việc lúc 4 giờ sáng.
他
梦想
成为
一名
面包师。
He dreams of becoming a baker.
Anh ấy mơ ước trở thành một người thợ làm bánh.
Bình luận