Chi tiết từ vựng

博彩公司经理 【bócǎi gōngsī jīnglǐ】

heart
(Phân tích từ 博彩公司经理)
Nghĩa từ: Nhà cái (trong cá cược)
Hán việt: bác thái công ti kinh lí
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

bócǎi
博彩
gōngsī
公司
jīnglǐ
经理
duì
xīn
zhèngcè
政策
jìnxíng
进行
le
tǎolùn
讨论。
The casino manager discussed the new policy.
Giám đốc công ty cá cược thảo luận về chính sách mới.
bócǎi
博彩
gōngsī
公司
jīnglǐ
经理
juédìng
决定
kuòdà
扩大
yíngyè
营业
fànwéi
范围。
The casino manager decided to expand the scope of business.
Giám đốc công ty cá cược quyết định mở rộng phạm vi kinh doanh.
bócǎi
博彩
gōngsī
公司
jīnglǐ
经理
zài
hángyè
行业
huìyì
会议
shàng
fābiǎo
发表
le
yǎnjiǎng
演讲。
The casino manager gave a speech at the industry conference.
Giám đốc công ty cá cược đã phát biểu tại hội nghị ngành.
Bình luận