Chi tiết từ vựng
美容师 【měiróng shī】


(Phân tích từ 美容师)
Nghĩa từ: Nhân viên làm đẹp
Hán việt: mĩ dong sư
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这家
美容院
的
美容师
技术
非常
好。
The beauticians in this beauty salon are very skilled.
Thợ làm đẹp ở salon này rất giỏi.
我
朋友
是
一名
专业
的
美容师。
My friend is a professional beautician.
Bạn tôi là một thợ làm đẹp chuyên nghiệp.
找
一个
好
的
美容师
并
不
容易。
Finding a good beautician is not easy.
Không dễ để tìm một thợ làm đẹp giỏi.
Bình luận