Chi tiết từ vựng

花匠 【huā jiàng】

heart
(Phân tích từ 花匠)
Nghĩa từ: Người trồng hoa
Hán việt: hoa tượng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

nàge
那个
huājiàng
花匠
fēicháng
非常
xǐhuān
喜欢
zhǒngzhí
种植
gèzhǒnggèyàng
各种各样
de
huā
花。
That gardener loves to plant all kinds of flowers.
Người làm vườn đó rất thích trồng đủ loại hoa.
huājiàng
花匠
zhèngzài
正在
xiūjiǎn
修剪
huāyuán
花园
zhōng
de
guànmù
灌木。
The gardener is pruning the shrubs in the garden.
Người làm vườn đang tỉa cây bụi trong vườn.
wǒmen
我们
qǐng
le
yígè
一个
huājiàng
花匠
lái
shèjì
设计
wǒmen
我们
de
hòuyuàn
后院。
We hired a gardener to design our backyard.
Chúng tôi đã thuê một người làm vườn để thiết kế sân sau của mình.
Bình luận