花匠
huājiàng
Người trồng hoa
Hán việt: hoa tượng
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người trồng hoa
Ví dụ (3)
huājiàngzhèng zàixiūjiǎnméigui
Người trồng hoa đang cắt tỉa hoa hồng.
zhèwèihuājiàngzhònglehěnduōlánhuā
Người trồng hoa này trồng nhiều hoa lan.
huājiànghuāyuándehěnhǎo
Người trồng hoa chăm sóc vườn rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây