Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
古董商
gǔdǒng shāng
Người buôn đồ cổ
Hán việt: cổ đổng thương
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "古董商" (gǔdǒng shāng) nghĩa là "Người buôn đồ cổ", ghép bởi: 古 (gǔ): Cổ + 董 (dǒng): giám sát + 商 (shāng): buôn bán.

Thành phần cấu tạo

古董商
gǔdǒng shāng
Người buôn đồ cổ
十
口
艹
重
亠
丷

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người buôn đồ cổ
Ví dụ (3)
gǔ dǒng古董shāng商mǎi买xià下le了yì一zhī只jiù旧huā花píng瓶。
Người buôn đồ cổ mua một chiếc bình cũ.
zhè这wèi位gǔ dǒng古董shāng商hěn很dǒng懂cí瓷qì器。
Người buôn đồ cổ này rất am hiểu đồ sứ.
gǔ dǒng古董shāng商zài在shì chǎng市场shang上zhǎo找zhēn珍pǐn品。
Người buôn đồ cổ tìm đồ quý ở chợ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây