Chi tiết từ vựng

古董商 【gǔdǒng shāng】

heart
(Phân tích từ 古董商)
Nghĩa từ: Người buôn đồ cổ
Hán việt: cổ đổng thương
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

gǔdǒngshāng
古董商
zhèngzài
正在
jiàndìng
鉴定
yījiàn
一件
niándàijiǔyuǎn
年代久远
de
cíqì
瓷器。
The antique dealer is appraising an ancient piece of porcelain.
Người buôn đồ cổ đang định giá một món đồ sứ cổ xưa.
zhège
这个
gǔdǒngshāng
古董商
yǐqí
以其
dútè
独特
de
shōucáng
收藏
ér
wénmíng
闻名。
This antique dealer is famous for his unique collection.
Người buôn đồ cổ này nổi tiếng với bộ sưu tập độc đáo của mình.
xǔduō
许多
gǔdǒngshāng
古董商
zài
pāimàihuì
拍卖会
shàng
xúnzhǎo
寻找
bǎoguì
宝贵
de
yìshùpǐn
艺术品。
Many antique dealers look for valuable art pieces at auctions.
Nhiều người buôn đồ cổ tìm kiếm tác phẩm nghệ thuật quý giá tại các buổi đấu giá.
Bình luận