古董商
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "古董商" (gǔdǒng shāng) nghĩa là "Người buôn đồ cổ", ghép bởi: 古 (gǔ): Cổ + 董 (dǒng): giám sát + 商 (shāng): buôn bán.
Thành phần cấu tạo
古董商
Người buôn đồ cổ
十
口
艹
重
亠
丷
Hình ảnh:

Phân tích từ 古董商
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người buôn đồ cổ
Ví dụ (3)
古董商买下了一只旧花瓶。
Người buôn đồ cổ mua một chiếc bình cũ.
这位古董商很懂瓷器。
Người buôn đồ cổ này rất am hiểu đồ sứ.
古董商在市场上找珍品。
Người buôn đồ cổ tìm đồ quý ở chợ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây