理发师
HSK 3-4 (Nghề nghiệp)
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 理发师
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:thợ cắt tóc, thợ làm tóc, nhà tạo mẫu tóc.
Ví dụ (9)
我想找一位有经验的理发师。
Tôi muốn tìm một người thợ cắt tóc có kinh nghiệm.
这周理发师很忙,约不上了。
Tuần này thợ làm tóc bận lắm, không hẹn được rồi.
理发师问我想剪什么样的发型。
Thợ cắt tóc hỏi tôi muốn cắt kiểu tóc như thế nào.
那个理发师的手艺非常好。
Tay nghề của người thợ cắt tóc đó rất tốt.
不要得罪理发师,否则发型会很难看。
Đừng đắc tội với thợ cắt tóc, nếu không kiểu tóc sẽ rất khó coi (Lời đùa).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây