Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
理发师
很
专业。
The barber is very professional.
Thợ cắt tóc rất chuyên nghiệp.
我
需要
预约
一个
理发师。
I need to make an appointment with a barber.
Tôi cần đặt lịch với một thợ cắt tóc.
这个
理发师
技术
很
好。
This barber has very good skills.
Thợ cắt tóc này kỹ thuật rất tốt.
Bình luận