Chi tiết từ vựng

理发师 【lǐfǎ shī】

heart
(Phân tích từ 理发师)
Nghĩa từ: Thợ cắt tóc
Hán việt: lí phát sư
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

lǐfàshī
理发师
hěn
zhuānyè
专业。
The barber is very professional.
Thợ cắt tóc rất chuyên nghiệp.
xūyào
需要
yùyuē
预约
yígè
一个
lǐfàshī
理发师
I need to make an appointment with a barber.
Tôi cần đặt lịch với một thợ cắt tóc.
zhège
这个
lǐfàshī
理发师
jìshù
技术
hěn
hǎo
好。
This barber has very good skills.
Thợ cắt tóc này kỹ thuật rất tốt.
Bình luận