足球场
zúqiúchǎng
sân bóng đá.
Hán việt: tú cầu tràng
HSK 2
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sân bóng đá.
Ví dụ (7)
menzàiqiúchǎngqiú
Chúng tôi đá bóng ở sân bóng đá.
zhè geqiúchǎnghěn
Cái sân bóng này rất lớn.
xué xiàoxīnjiànlegeqiúchǎng
Trường học mới xây một cái sân bóng đá.
xià diǎnzàiqiúchǎng
4 giờ chiều tập hợp ở sân bóng đá.
qiúchǎngdecǎopínghěn绿
Bãi cỏ trên sân bóng đá rất xanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây