Hán Việt:TÚC CẦU TRƯỜNG••Loại từ:Danh từ
3 chữ
足Túc+王Vương+求Cầu+土Thổ+𠃓Chữ Dương
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

足球场
sân bóng đá.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:sân bóng đá.
ENTiếng Anh:Football field, soccer pitch/stadium.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们在足球场踢球。
Chúng tôi đá bóng ở sân bóng đá.
We play soccer on the football field.
#2
这个足球场很大。
Cái sân bóng này rất lớn.
This soccer field is very large.
#3
学校新建了一个足球场。
Trường học mới xây một cái sân bóng đá.
The school has built a new soccer field.
#4
下午四点在足球场集合。
4 giờ chiều tập hợp ở sân bóng đá.
Meet at the soccer field at 4 p.m.
#5
足球场的草坪很绿。
Bãi cỏ trên sân bóng đá rất xanh.
The grass on the soccer field is very green.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


