Chi tiết từ vựng

鱼贩 【yú fàn】

heart
(Phân tích từ 鱼贩)
Nghĩa từ: Người bán cá
Hán việt: ngư phiến
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

měigè
每个
xīngqīliù
星期六,
yúfàn
鱼贩
dōu
huì
lái
wǒmen
我们
xiǎoqū
小区
màiyú
卖鱼。
Every Saturday, the fishmonger comes to our community to sell fish.
Mỗi thứ Bảy, người bán cá sẽ đến khu dân cư của chúng tôi để bán cá.
yúfàn
鱼贩
de
kànqǐlái
看起来
xīnxiān
新鲜
yòu
hǎochī
好吃。
The fishmonger's fish looks fresh and delicious.
Cá của người bán cá trông tươi và ngon.
zǒngshì
总是
zài
tóngyígè
同一个
yúfàn
鱼贩
nàlǐ
那里
mǎiyú
买鱼。
I always buy fish from the same fishmonger.
Tôi luôn mua cá từ cùng một người bán cá.
Bình luận