Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
每个
星期六,
鱼贩
都
会
来
我们
小区
卖鱼。
Every Saturday, the fishmonger comes to our community to sell fish.
Mỗi thứ Bảy, người bán cá sẽ đến khu dân cư của chúng tôi để bán cá.
鱼贩
的
鱼
看起来
新鲜
又
好吃。
The fishmonger's fish looks fresh and delicious.
Cá của người bán cá trông tươi và ngon.
我
总是
在
同一个
鱼贩
那里
买鱼。
I always buy fish from the same fishmonger.
Tôi luôn mua cá từ cùng một người bán cá.
Bình luận