Chi tiết từ vựng
蔬果商 【shūguǒ shāng】


(Phân tích từ 蔬果商)
Nghĩa từ: Người bán rau quả
Hán việt: sơ quả thương
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我常去
那家
蔬果
商买
水果。
I often go to that fruit and vegetable store to buy fruits.
Tôi thường đi mua trái cây ở cửa hàng rau củ quả đó.
这个
蔬果
商有
各种
新鲜
的
蔬菜
和
水果。
This greengrocer has various fresh vegetables and fruits.
Cửa hàng rau củ quả này có đủ loại rau củ và trái cây tươi mới.
蔬果
商
的
价格比
超市
便宜。
The prices at the greengrocer are cheaper than at the supermarket.
Giá cả tại cửa hàng rau củ quả rẻ hơn so với siêu thị.
Bình luận