Chi tiết từ vựng

美发师 【měifǎ shī】

heart
(Phân tích từ 美发师)
Nghĩa từ: Thợ làm đầu
Hán việt: mĩ phát sư
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zuótiān
昨天
le
yígè
一个
fēicháng
非常
bàng
de
měifàshī
美发师
nàlǐ
那里。
I went to a great hairdresser yesterday.
Hôm qua tôi đã đến một nhà tạo mẫu tóc rất tuyệt.
zhèjiā
这家
měifà
美发
shālóng
沙龙
de
měifàshī
美发师
jìshù
技术
zhēnhǎo
真好。
The hairdressers at this salon are really skilled.
Nhà tạo mẫu tóc ở salon này thật sự rất giỏi.
péngyǒu
朋友
shì
yīmíng
一名
zhuānyè
专业
de
měifàshī
美发师
My friend is a professional hairstylist.
Bạn tôi là một nhà tạo mẫu tóc chuyên nghiệp.
Bình luận