Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
美发师
měifǎ shī
Thợ làm đầu
Hán việt: mĩ phát sư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "美发师" (měifǎ shī) nghĩa là "Thợ làm đầu", ghép bởi: 美 (měi): đẹp + 发 (fā): gửi + 师 (shī): thầy giáo.

Thành phần cấu tạo

美发师
měifǎ shī
Thợ làm đầu
羊
大
发
师

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ làm đầu
Ví dụ (3)
měi美fǎ发shī师gěi给tā她shè jì设计xīn新fà发xíng型。
Thợ làm tóc thiết kế kiểu tóc mới cho cô ấy.
zhè这wèi位měi美fǎ发shī师shǒu yì手艺hěn很hǎo好。
Thợ làm tóc này có tay nghề rất tốt.
měi美fǎ发shī师zhèng zài正在gěi给kèr én客人rǎn染fà发。
Thợ làm tóc đang nhuộm tóc cho khách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây