Chi tiết từ vựng

招聘顾问 【zhāopìn gùwèn】

heart
(Phân tích từ 招聘顾问)
Nghĩa từ: Chuyên viên tư vấn tuyển dụng
Hán việt: chiêu sính cố vấn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
gōngsī
公司
jíxū
急需
yīwèi
一位
yǒu
jīngyàn
经验
de
zhāopìn
招聘
gùwèn
顾问。
Our company urgently needs an experienced recruitment consultant.
Công ty chúng tôi đang cần gấp một vị tư vấn tuyển dụng có kinh nghiệm.
zhāopìn
招聘
gùwèn
顾问
jiànyì
建议
wǒmen
我们
xiūgǎi
修改
zhíwèi
职位
miáoshù
描述
lái
xīyǐn
吸引
gèng
duō
hòuxuǎnrén
候选人。
The recruitment consultant advised us to modify the job description to attract more candidates.
Nhà tư vấn tuyển dụng đã khuyên chúng tôi sửa đổi mô tả công việc để thu hút nhiều ứng viên hơn.
cóngshì
从事
zhāopìn
招聘
gùwèn
顾问
gōngzuò
工作
xūyào
需要
hěn
hǎo
de
gōutōng
沟通
pínggū
评估
nénglì
能力。
Working as a recruitment consultant requires good communication and evaluation skills.
Làm việc tư vấn tuyển dụng đòi hỏi khả năng giao tiếp và đánh giá tốt.
Bình luận