旅游导游
lǚyóu dǎoyóu
trần trụi
Hán việt: lữ du đạo du
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

tàng

Dùng cho số chuyến đi, lượt đi lại; trong phương ngôn miền Bắc còn dùng cho người hoặc vật xếp thành hàng, dãy.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 趟 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

几趟字
vài dòng chữ / hàng chữ
一趟街
một chuyến đi dạo phố / một dãy phố
一趟树
một hàng cây
一趟桌子
một dãy bàn / một hàng bàn
一趟人
một hàng người / một đoàn người

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trần trụi
Ví dụ (3)
yóudǎo yóujiè shàolejǐngdiǎn shǐ
Hướng dẫn viên du lịch giới thiệu lịch sử điểm tham quan.
yóudǎo yóudài jiāshàngchē
Hướng dẫn viên du lịch dẫn mọi người lên xe.
zhèwèi yóudǎo yóuhuìshuōyīng
Hướng dẫn viên du lịch này biết nói tiếng Anh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây