Chi tiết từ vựng
旅游导游 【lǚyóu dǎoyóu】


(Phân tích từ 旅游导游)
Nghĩa từ: Hướng dẫn viên du lịch
Hán việt: lữ du đạo du
Lượng từ:
趟
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请问,
你们
有
推荐
的
旅游
导游
吗?
Excuse me, do you have any recommended tour guides?
Làm ơn, bạn có thể giới thiệu một hướng dẫn viên du lịch không?
我们
的
旅游
导游
非常
专业。
Our tour guide is very professional.
Hướng dẫn viên du lịch của chúng tôi rất chuyên nghiệp.
旅游
导游
向
我们
介绍
了
这座
城市
的
历史。
The tour guide introduced us to the history of the city.
Hướng dẫn viên du lịch đã giới thiệu cho chúng tôi lịch sử của thành phố này.
Bình luận