Chi tiết từ vựng

天文学家 【tiānwénxué jiā】

heart
(Phân tích từ 天文学家)
Nghĩa từ: Nhà thiên văn học
Hán việt: thiên văn học cô
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèwèi
这位
tiānwénxuéjiā
天文学家
fāxiàn
发现
le
yígè
一个
xīn
de
xīngxì
星系。
This astronomer has discovered a new galaxy.
Nhà thiên văn học này đã phát hiện ra một hệ sao mới.
tiānwénxuéjiā
天文学家
zhèngzài
正在
yánjiū
研究
hēidòng
黑洞。
Astronomers are studying black holes.
Các nhà thiên văn học đang nghiên cứu về hố đen.
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
tiānwénxuéjiā
天文学家
She dreams of becoming an astronomer.
Cô ấy mơ ước trở thành một nhà thiên văn học.
Bình luận