Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
空乘人员
kōngchéng rényuán
Tiếp viên hàng không
Hán việt: không thặng nhân viên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "空乘人员" (kōngchéng rényuán) nghĩa là "Tiếp viên hàng không", ghép bởi: 空 (kōng / kòng): trống + 乘 (chéng): đi + 人 (rén): người + 员 (yuán / yùn): thành viên.

Thành phần cấu tạo

空乘人员
kōngchéng rényuán
Tiếp viên hàng không
穴
工
禾
北
人
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiếp viên hàng không
Ví dụ (3)
kōng空chéng乘rén yuán人员zhèng zài正在jiǎn chá检查ān quán安全dài带。
Tiếp viên hàng không đang kiểm tra dây an toàn.
kōng空chéng乘rén yuán人员gěi给chéng乘kè客sòng送shuǐ水。
Tiếp viên hàng không đưa nước cho hành khách.
tā她mèng xiǎng梦想chéng wéi成为kōng空chéng乘rén yuán人员。
Cô ấy mơ trở thành tiếp viên hàng không.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây