Chi tiết từ vựng
飞行员 【fēixíngyuán】


(Phân tích từ 飞行员)
Nghĩa từ: Phi công
Hán việt: phi hàng viên
Lượng từ:
名
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
飞行员
正在
驾驶
飞机。
The pilot is flying the plane.
Phi công đang lái máy bay.
成为
一名
飞行员
需要
接受
严格
的
训练。
Becoming a pilot requires rigorous training.
Trở thành một phi công cần phải qua huấn luyện nghiêm ngặt.
那位
飞行员
在
紧急情况
下
展现
了
惊人
的
冷静。
The pilot displayed amazing composure in an emergency situation.
Vị phi công đó đã thể hiện sự bình tĩnh đáng kinh ngạc trong tình huống khẩn cấp.
Bình luận