Liên hệ
飞行员
fēixíngyuán
Phi công
Hán việt: phi hàng viên
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Phi công
Ví dụ (3)
fēixíngyuánzhèng zàijiǎn cháfēijī
Phi công đang kiểm tra máy bay.
xiǎngchéng wéimíngfēixíngyuán
Cô ấy muốn trở thành một phi công.
fēixíngyuánān quánjiàng luòlefēijī
Phi công hạ cánh máy bay an toàn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI