Chi tiết từ vựng

递送员 【dìsòng yuán】

heart
(Phân tích từ 递送员)
Nghĩa từ: Nhân viên giao hàng
Hán việt: đái tống viên
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

dìsòng
递送
yuán
jīntiān
今天
bāoguǒ
包裹
sòngdào
送到
le
de
jiā
家。
The delivery person delivered the package to my house today.
Người giao hàng đã đưa gói hàng đến nhà tôi hôm nay.
kěyǐ
可以
dǎdiànhuà
打电话
gěi
dìsòng
递送
yuán
quèrèn
确认
sònghuò
送货
shíjiān
时间。
You can call the delivery person to confirm the delivery time.
Bạn có thể gọi cho người giao hàng để xác nhận thời gian giao hàng.
dìsòng
递送
yuányīn
员因
jiāotōngdǔsè
交通堵塞
ér
yánchí
延迟
le
了。
The delivery person was delayed due to traffic congestion.
Người giao hàng bị trễ do kẹt xe.
Bình luận