Chi tiết từ vựng
码头工人 【mǎtóu gōngrén】


(Phân tích từ 码头工人)
Nghĩa từ: Công nhân bốc xếp ở cảng
Hán việt: mã đầu công nhân
Lượng từ:
个
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
码头工人
正在
装卸货物。
The dockworker is loading and unloading goods.
Nhân viên cảng đang bốc dỡ hàng hóa.
码头工人
的
工作
非常
辛苦。
The work of a dockworker is very hard.
Công việc của người lao động bến cảng rất vất vả.
他
梦想
成为
一个
码头工人。
He dreams of becoming a dockworker.
Anh ấy mơ ước trở thành một người lao động bến cảng.
Bình luận