Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
私人司机
sīrén sījī
Tài xế riêng
Hán việt: tư nhân ti cơ
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "私人司机" (sīrén sījī) nghĩa là "Tài xế riêng", ghép bởi: 私 (sī): Riêng tư + 人 (rén): người + 司 (sī): quản lý + 机 (jī): máy móc.

Thành phần cấu tạo

私人司机
sīrén sījī
Tài xế riêng
禾
厶
人
司
木
几

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài xế riêng
Ví dụ (3)
sīr én私人sī jī司机zài在mén门kǒu口děng等lǎo bǎn老板。
Tài xế riêng đợi sếp ở cửa.
tā她qǐng请le了yí一wèi位sīr én私人sī jī司机。
Cô ấy thuê một tài xế riêng.
sīr én私人sī jī司机shú xī熟悉chéng shì城市dào道lù路。
Tài xế riêng quen thuộc đường phố trong thành phố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây