Chi tiết từ vựng

私人司机 【sīrén sījī】

heart
(Phân tích từ 私人司机)
Nghĩa từ: Tài xế riêng
Hán việt: tư nhân ti cơ
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
le
yígè
一个
sīrén
私人
sījī
司机
dàiwǒqù
带我去
lǚyóu
旅游。
I hired a private driver to take me on a tour.
Tôi đã thuê một tài xế riêng để đưa tôi đi du lịch.
de
sīrén
私人
sījī
司机
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
liùdiǎn
六点
zhǔnshí
准时
láijiē
来接
他。
His private driver comes to pick him up at six o'clock sharp every morning.
Tài xế riêng của anh ấy đến đón anh ấy đúng 6 giờ sáng hàng ngày.
yōngyǒu
拥有
yīmíng
一名
sīrén
私人
sījī
司机
duìyú
对于
shāngwùrénshì
商务人士
láishuō
来说
fēicháng
非常
fāngbiàn
方便。
Having a private driver is very convenient for business people.
Việc có một tài xế riêng rất tiện lợi đối với những người làm ăn.
Bình luận