Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
男演员
nán yǎnyuán
la mắng
Hán việt: nam diễn viên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "男演员" (nán yǎnyuán) nghĩa là "Nam diễn viên", ghép bởi: 男 (nán): nam + 演 (yǎn): biểu diễn + 员 (yuán / yùn): thành viên.

Thành phần cấu tạo

男演员
nán yǎnyuán
Nam diễn viên
田
力
氵
寅
口
贝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:la mắng
Ví dụ (3)
zhè这wèi位nán男yǎn yuán演员hěn很shòu受huān yíng欢迎。
Nam diễn viên này rất được yêu thích.
nán男yǎn yuán演员zhèng zài正在pái liàn排练tái台cí词。
Nam diễn viên đang luyện lời thoại.
tā他mèng xiǎng梦想chéng wéi成为nán男yǎn yuán演员。
Anh ấy mơ trở thành nam diễn viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây