男演员
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "男演员" (nán yǎnyuán) nghĩa là "Nam diễn viên", ghép bởi: 男 (nán): nam + 演 (yǎn): biểu diễn + 员 (yuán / yùn): thành viên.
Thành phần cấu tạo
男演员
Nam diễn viên
田
力
氵
寅
口
贝
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:la mắng
Ví dụ (3)
这位男演员很受欢迎。
Nam diễn viên này rất được yêu thích.
男演员正在排练台词。
Nam diễn viên đang luyện lời thoại.
他梦想成为男演员。
Anh ấy mơ trở thành nam diễn viên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây