Chi tiết từ vựng

男演员 【nán yǎnyuán】

heart
(Phân tích từ 男演员)
Nghĩa từ: Nam diễn viên
Hán việt: nam diễn viên
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèwèi
这位
nányǎnyuán
男演员
shì
duōcáiduōyì
多才多艺
de
的。
This male actor is very versatile.
Nam diễn viên này rất đa tài.
nàge
那个
zhùmíng
著名
de
nányǎnyuán
男演员
jiānghuì
将会
chūxiàn
出现
zài
xīn
diànyǐng
电影
zhōng
中。
That famous male actor will appear in the new movie.
Nam diễn viên nổi tiếng đó sẽ xuất hiện trong bộ phim mới.
zuì
xǐhuān
喜欢
de
nányǎnyuán
男演员
shìshuí
是谁?
Who is my favorite male actor?
Nam diễn viên tôi thích nhất là ai?
Bình luận