Chi tiết từ vựng
艺术家 【yìshùjiā】


(Phân tích từ 艺术家)
Nghĩa từ: Họa sĩ
Hán việt: nghệ thuật cô
Lượng từ:
个, 位, 名
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
艺术家
用
锯
和
凿子
来
创造
冰雕。
Artists use saws and chisels to create ice sculptures.
Nghệ sĩ sử dụng cưa và đục để tạo ra tác phẩm điêu khắc băng.
Bình luận