Chi tiết từ vựng
音乐家 【yīnyuè jiā】


(Phân tích từ 音乐家)
Nghĩa từ: Nhạc sĩ
Hán việt: âm lạc cô
Lượng từ:
个
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
莫扎特
是
一位
伟大
的
音乐家。
Mozart is a great musician.
Mozart là một nhạc sĩ vĩ đại.
这位
音乐家
擅长
弹钢琴。
This musician is good at playing the piano.
Nhạc sĩ này giỏi chơi piano.
我
梦想
成为
一名
音乐家。
I dream of becoming a musician.
Tôi mơ ước trở thành một nhạc sĩ.
Bình luận