音乐家
yīnyuè jiā
Nhạc sĩ
Hán việt: âm lạc cô
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhạc sĩ
Ví dụ (3)
yīn yuèjiāzhèng zàichuàng zuòxīn
Nhạc sĩ đang sáng tác bài hát mới.
zhèwèiyīn yuèjiāhuìtáng āng qín
Nhạc sĩ này biết chơi piano.
yīn yuèjiācān jiāle shànyǎn chū
Nhạc sĩ tham gia buổi biểu diễn từ thiện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây