Chi tiết từ vựng
摄影师 【shèyǐng shī】


(Phân tích từ 摄影师)
Nghĩa từ: Thợ chụp ảnh
Hán việt: nhiếp ảnh sư
Lượng từ:
个
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
摄影师
非常
有
才华。
This photographer is very talented.
Người nhiếp ảnh gia này rất tài năng.
我们
需要
找
一个
专业
的
摄影师
拍
婚礼
照片。
We need to find a professional photographer to take wedding photos.
Chúng ta cần tìm một nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp để chụp ảnh cưới.
摄影师
在
寻找
最佳
的
拍摄角度。
The photographer is looking for the best shooting angle.
Nhiếp ảnh gia đang tìm kiếm góc chụp tốt nhất.
Bình luận