摄影师
shèyǐng shī
mở
Hán việt: nhiếp ảnh sư
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mở
Ví dụ (3)
shè yǐngshīzhèng zàipāihūnshāzhào
Nhiếp ảnh gia đang chụp ảnh cưới.
zhèwèishè yǐngshīhěnyǒuchuàng
Nhiếp ảnh gia này rất sáng tạo.
shè yǐngshītiáo zhěngledēngguāng
Nhiếp ảnh gia điều chỉnh ánh sáng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây