Chi tiết từ vựng
作曲家 【zuòqǔ jiā】


(Phân tích từ 作曲家)
Nghĩa từ: Nhà soạn nhạc
Hán việt: tá khúc cô
Lượng từ:
个
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
ベ
ー
ト
ー
ヴ
ェ
ン
は
有名
な
作曲家
で
す。
Beethoven is a famous composer.
Beethoven là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.
彼女
は
若
い
頃
か
ら
作曲家
に
な
る
夢
を
持
っ
て
い
ま
し
た。
She has dreamed of becoming a composer since she was young.
Từ khi còn trẻ, cô ấy đã mơ ước trở thành nhà soạn nhạc.
こ
の
作曲家
は
多
く
の
映
画
音
楽
を
手
が
け
て
い
ま
す。
This composer has worked on music for many movies.
Nhà soạn nhạc này đã sáng tác nhạc cho nhiều bộ phim.
Bình luận