电视制片人
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Người đứng sau (人) kiểm soát và chế tác (制: bộ Đao 刂 cắt gọt cành cây 未) từng thước phim (片) phát sóng qua màn ảnh truyền hình (电视: tia điện 电 truyền hình ảnh cho mắt nhìn 见) chính là "nhà sản xuất chương trình truyền hình" (电视制片人).
Thành phần cấu tạo
电视制片人
Nhà sản xuất chương trình truyền hình
电
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
视
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
制
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
片
片
Bộ Phiến
Hình mảnh gỗ mỏng bổ ra từ thân cây
人
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
Hình ảnh:

Phân tích từ 电视制片人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhà sản xuất chương trình truyền hình.
Ví dụ (3)
电视制片人策划了新节目。
Nhà sản xuất truyền hình lên kế hoạch cho chương trình mới.
The television producer planned a new show.
电视制片人正在开会。
Nhà sản xuất chương trình truyền hình đang họp.
The television producer is in a meeting.
她是一位经验丰富的电视制片人。
Cô ấy là một nhà sản xuất truyền hình giàu kinh nghiệm.
She is an experienced television producer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây