Chi tiết từ vựng
电视制片人 【diànshì zhì piàn rén】


(Phân tích từ 电视制片人)
Nghĩa từ: Nhà cung cấp chương trình truyền hình
Hán việt: điện thị chế phiến nhân
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
电视
制片人
非常
有名。
This TV producer is very famous.
Nhà sản xuất chương trình truyền hình này rất nổi tiếng.
我
梦想
成为
一名
成功
的
电视
制片人。
I dream of becoming a successful TV producer.
Tôi mơ ước trở thành một nhà sản xuất truyền hình thành công.
电视
制片人
需要
具备
良好
的
组织
和
沟通
能力。
TV producers need to have good organizational and communication skills.
Nhà sản xuất truyền hình cần phải có kỹ năng tổ chức và giao tiếp tốt.
Bình luận