Chi tiết từ vựng

时装设计师 【shízhuāng shèjì shī】

heart
(Phân tích từ 时装设计师)
Nghĩa từ: Nhà thiết kế thời trang
Hán việt: thì trang thiết kê sư
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèwèi
这位
shízhuāng
时装
shèjìshī
设计师
de
zuòpǐn
作品
fēicháng
非常
shòuhuānyíng
受欢迎。
The works of this fashion designer are very popular.
Những tác phẩm của vị thiết kế thời trang này rất được ưa chuộng.
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
shízhuāng
时装
shèjìshī
设计师。
I dream of becoming a fashion designer.
Tôi mơ ước trở thành một nhà thiết kế thời trang.
shízhuāng
时装
shèjìshī
设计师
xūyào
需要
duì
liúxíng
流行
qūshì
趋势
yǒu
mǐnruì
敏锐
de
chùjué
触觉。
Fashion designers need to have a keen sense of fashion trends.
Nhà thiết kế thời trang cần phải có cảm nhận nhạy bén về xu hướng thời trang.
Bình luận