平面设计师
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Bậc thầy sáng tạo (师) chuyên lên ý tưởng và thiết kế (设计: dùng lời nói 讠 và kế hoạch 十) bố cục hình ảnh trên các bề mặt phẳng hai chiều (平面: mặt phẳng 平 và bề mặt 面) chính là "người thiết kế đồ họa" (平面设计师).
Thành phần cấu tạo
平面设计师
Người thiết kế đồ họa
Hình ảnh:

Phân tích từ 平面设计师
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người thiết kế đồ họa
Ví dụ (3)
平面设计师设计了海报。
Nhà thiết kế đồ họa thiết kế áp phích.
The graphic designer designed the poster.
公司招聘平面设计师。
Công ty tuyển nhà thiết kế đồ họa.
The company is hiring a graphic designer.
平面设计师调整了颜色。
Nhà thiết kế đồ họa điều chỉnh màu sắc.
The graphic designer adjusted the colors.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây