Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
平面设计师
píngmiàn shèjì shī
Người thiết kế đồ họa
Hán việt: bình diện thiết kế sư
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc thầy sáng tạo (师) chuyên lên ý tưởng và thiết kế (设计: dùng lời nói 讠 và kế hoạch 十) bố cục hình ảnh trên các bề mặt phẳng hai chiều (平面: mặt phẳng 平 và bề mặt 面) chính là "người thiết kế đồ họa" (平面设计师).

Thành phần cấu tạo

平面设计师
píngmiàn shèjì shī
Người thiết kế đồ họa
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
设
shè • thiết
thiết lập
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
殳
Thù
Hành động / âm đọc (nằm bên phải)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người thiết kế đồ họa
Ví dụ (3)
píngmiàn平面shèjìshī设计师shèjì设计le了hǎibào海报。
Nhà thiết kế đồ họa thiết kế áp phích.
The graphic designer designed the poster.
gōngsī公司zhāopìn招聘píngmiàn平面shèjìshī设计师。
Công ty tuyển nhà thiết kế đồ họa.
The company is hiring a graphic designer.
píngmiàn平面shèjìshī设计师tiáozhěng调整le了yánsè颜色。
Nhà thiết kế đồ họa điều chỉnh màu sắc.
The graphic designer adjusted the colors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây