Chi tiết từ vựng
平面设计师 【píngmiàn shèjì shī】


(Phân tích từ 平面设计师)
Nghĩa từ: Người thiết kế đồ họa
Hán việt: biền diện thiết kê sư
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
平面
设计师
负责
设计
网站
的
用户界面。
The graphic designer is responsible for designing the website's user interface.
Nhà thiết kế đồ họa chịu trách nhiệm thiết kế giao diện người dùng của trang web.
她
梦想
成为
一名
著名
的
平面
设计师。
She dreams of becoming a famous graphic designer.
Cô ấy mơ ước trở thành một nhà thiết kế đồ họa nổi tiếng.
平面
设计师
在
广告行业
非常
重要。
Graphic designers are very important in the advertising industry.
Nhà thiết kế đồ họa rất quan trọng trong ngành quảng cáo.
Bình luận