Chi tiết từ vựng
插画师 【chāhuà shī】


(Phân tích từ 插画师)
Nghĩa từ: Họa sĩ thiết kế tranh minh họa
Hán việt: sáp hoạ sư
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
插
画师
非常
有名。
This illustrator is very famous.
Họa sĩ minh họa này rất nổi tiếng.
我
想
成为
一名
插
画师。
I want to become an illustrator.
Tôi muốn trở thành một họa sĩ minh họa.
这
本书
的
插画
由
一位
著名
的
插
画师
绘制。
The illustrations in this book were drawn by a famous illustrator.
Những hình minh họa trong cuốn sách này được vẽ bởi một họa sĩ minh họa nổi tiếng.
Bình luận