插画师
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "插画师" (chāhuà shī) nghĩa là "Họa sĩ thiết kế tranh minh họa", ghép bởi: 插 (chā): cắm + 画 (huà): vẽ + 师 (shī): thầy giáo.
Thành phần cấu tạo
插画师
Họa sĩ thiết kế tranh minh họa
扌
臿
一
田
凵
师
Hình ảnh:

Phân tích từ 插画师
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Họa sĩ thiết kế tranh minh họa
Ví dụ (3)
插画师为儿童书画图。
Họa sĩ minh họa vẽ tranh cho sách thiếu nhi.
这位插画师风格很独特。
Họa sĩ minh họa này có phong cách rất độc đáo.
插画师完成了封面设计。
Họa sĩ minh họa hoàn thành thiết kế bìa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây