Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
bówùguǎn
HSK 4
bảo tàng, viện bảo tàng.
Hán Việt:BÁC VẬT QUÁN••Loại từ:Danh từ
3 chữ
十Thập+尃Chữ Phu+牜Ngưu+勿Vật+饣Thực

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

博物馆
bówùguǎn
bảo tàng
博
bó • bác
rộng lớn
十
Bộ Thậpshí
Số mười, đầy đủ (bên trái)
Bộ Thập
尃
Chữ Phufū
Lan rộng, bố trí / âm đọc (bên phải)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)niú
Trâu (bên trái)
Bộ Ngưu (biến thể)
勿
Vậtwù
Đừng / âm đọc (bên phải)
馆
guǎn • quán
quán
饣
Bộ Thực (giản thể)shí
Thức ăn, lương thực (bên trái)
Bộ Thực (giản thể)
官
Chữ Quanguān
Quan chức, viên chức (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Tòa nhà lớn (馆: gồm bộ Thực 饣 và chữ Quan 官) nơi quy tụ rộng khắp (博: bác - uyên bác, phong phú với bộ Thập 十 và chữ Phu 尃) muôn vàn cổ vật quý giá (物: gồm bộ Ngưu 牜 và chữ Vật 勿) để trưng bày chính là "bảo tàng" (博物馆).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:bảo tàng, viện bảo tàng.
ENTiếng Anh:Museum.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这gè个zhōumò周末wǒ我xiǎng想qù去cānguān参观bówùguǎn博物馆。
Cuối tuần này tôi muốn đi tham quan bảo tàng.
I want to visit a museum this weekend.
#2
gùgōng故宫bó博wù物yuàn院shì是zhōngguó中国zuì最dà大de的gǔdài古代wénhuà文化yìshù艺术bówùguǎn博物馆。
Bảo tàng Cố Cung là bảo tàng văn hóa nghệ thuật cổ đại lớn nhất Trung Quốc.
The Palace Museum is China's largest museum of ancient culture and art.
#3
bówùguǎn博物馆lǐ里jìnzhǐ禁止pāizhào拍照。
Trong bảo tàng cấm chụp ảnh.
Photography is prohibited in the museum.
#4
wǒmen我们yào要mǎipiào买票cái才néng能jìn进bówùguǎn博物馆。
Chúng ta phải mua vé mới có thể vào bảo tàng.
We need to buy tickets to enter the museum.
#5
zhè这jiā家bówùguǎn博物馆shōucáng收藏le了hěn很duō多zhēnguì珍贵de的wénwù文物。
Bảo tàng này lưu giữ (sưu tầm) rất nhiều hiện vật quý giá.
This museum has a large collection of precious cultural relics.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây