博物馆
bówùguǎn
bảo tàng
Hán việt: bác vật quán
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:bảo tàng, viện bảo tàng.
Ví dụ (8)
zhègezhōumòxiǎngcānguānbówùguǎn
Cuối tuần này tôi muốn đi tham quan bảo tàng.
gùgōngbówùyuànshìzhōngguózuìdegǔdàiwénhuàyìshùbówùguǎn
Bảo tàng Cố Cung là bảo tàng văn hóa nghệ thuật cổ đại lớn nhất Trung Quốc.
bówùguǎn博物馆jìnzhǐpāizhào
Trong bảo tàng cấm chụp ảnh.
wǒmenyàomǎipiàocáinéngjìnbówùguǎn
Chúng ta phải mua vé mới có thể vào bảo tàng.
zhèjiābówùguǎn博物馆shōucángliǎohěnduōzhēnguìdewénwù
Bảo tàng này lưu giữ (sưu tầm) rất nhiều hiện vật quý giá.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI