Hán Việt:BÁC VẬT QUÁN••Loại từ:Danh từ
3 chữ
十Thập+尃Chữ Phu+牜Ngưu+勿Vật+饣Thực
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

博物馆
bảo tàng, viện bảo tàng.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bảo tàng, viện bảo tàng.
ENTiếng Anh:Museum.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这个周末我想去参观博物馆。
Cuối tuần này tôi muốn đi tham quan bảo tàng.
I want to visit a museum this weekend.
#2
故宫博物院是中国最大的古代文化艺术博物馆。
Bảo tàng Cố Cung là bảo tàng văn hóa nghệ thuật cổ đại lớn nhất Trung Quốc.
The Palace Museum is China's largest museum of ancient culture and art.
#3
博物馆里禁止拍照。
Trong bảo tàng cấm chụp ảnh.
Photography is prohibited in the museum.
#4
我们要买票才能进博物馆。
Chúng ta phải mua vé mới có thể vào bảo tàng.
We need to buy tickets to enter the museum.
#5
这家博物馆收藏了很多珍贵的文物。
Bảo tàng này lưu giữ (sưu tầm) rất nhiều hiện vật quý giá.
This museum has a large collection of precious cultural relics.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


