Chi tiết từ vựng

剧作家 【jù zuòjiā】

heart
(Phân tích từ 剧作家)
Nghĩa từ: Nhà soạn kịch
Hán việt: kịch tá cô
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèwèi
这位
jùzuòjiā
剧作家
de
xīn
jùběn
剧本
zhēnshì
真是
lìngrén
令人
qīdài
期待。
This playwright's new script is really exciting.
Bản kịch mới của vị kịch sĩ này thực sự đáng để mong đợi.
bùjǐn
不仅
shì
yīwèi
一位
yǎnyuán
演员,
shì
yīwèi
一位
cáihuáhéngyì
才华横溢
de
jùzuòjiā
剧作家
He is not only an actor but also a talented playwright.
Anh ấy không chỉ là một diễn viên mà còn là một kịch sĩ tài năng.
nàwèi
那位
jùzuòjiā
剧作家
yīnqí
因其
zuòpǐn
作品
ér
huòdé
获得
le
guójì
国际
rènkě
认可。
That playwright has gained international recognition for his works.
Vị kịch sĩ đó đã được công nhận quốc tế vì các tác phẩm của mình.
Bình luận