剧作家
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "剧作家" (jùzuòjiā) nghĩa là "Nhà soạn kịch", ghép bởi: 剧 (jù): Kịch + 作 (zuò): làm + 家 (jiā / jie): nhà.
Thành phần cấu tạo
剧作家
Nhà soạn kịch
居
刂
亻
乍
宀
豕
Hình ảnh:

Phân tích từ 剧作家
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà soạn kịch
Ví dụ (3)
剧作家写了一部新戏。
Nhà soạn kịch viết một vở kịch mới.
这位剧作家很有名。
Nhà soạn kịch này rất nổi tiếng.
剧作家和导演讨论剧本。
Nhà soạn kịch và đạo diễn thảo luận kịch bản.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây