Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
剧作家
jùzuòjiā
Nhà soạn kịch
Hán việt: kịch tá cô
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "剧作家" (jùzuòjiā) nghĩa là "Nhà soạn kịch", ghép bởi: 剧 (jù): Kịch + 作 (zuò): làm + 家 (jiā / jie): nhà.

Thành phần cấu tạo

剧作家
jùzuòjiā
Nhà soạn kịch
居
刂
亻
乍
宀
豕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà soạn kịch
Ví dụ (3)
jù剧zuò jiā作家xiě写le了yí一bù部xīn新xì戏。
Nhà soạn kịch viết một vở kịch mới.
zhè这wèi位jù剧zuò jiā作家hěn很yǒu míng有名。
Nhà soạn kịch này rất nổi tiếng.
jù剧zuò jiā作家hé和dǎo yǎn导演tǎo lùn讨论jù běn剧本。
Nhà soạn kịch và đạo diễn thảo luận kịch bản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây