Chi tiết từ vựng

诗人 【shīrén】

heart
(Phân tích từ 诗人)
Nghĩa từ: Nhà thơ
Hán việt: thi nhân
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

měigè
每个
shīrén
诗人
dōu
yǒu
zìjǐ
自己
de
fēnggé
风格。
Every poet has his own style.
Mỗi nhà thơ đều có phong cách riêng của mình.
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
wěidà
伟大
de
shīrén
诗人
He dreams of becoming a great poet.
Anh ấy mơ ước trở thành một nhà thơ vĩ đại.
nàwèi
那位
shīrén
诗人
de
zuòpǐn
作品
yǐngxiǎng
影响
le
yīdàirén
一代人。
That poet's work influenced a generation.
Tác phẩm của nhà thơ đó đã ảnh hưởng đến một thế hệ.
Bình luận