诗人
shīrén
Nhà thơ
Hán việt: thi nhân
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà thơ
Ví dụ (3)
shīrénxiěxiàlechūntiāndeshī
Nhà thơ viết bài thơ về mùa xuân.
zhèwèishīrén huan xíng
Nhà thơ này thích du lịch.
shīrénzàihuìshanglǎng zuò pǐn
Nhà thơ đọc tác phẩm tại buổi họp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây