诗人
Phân tích từ 诗人
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà thơ
Ví dụ (3)
诗人写下了春天的诗。
Nhà thơ viết bài thơ về mùa xuân.
这位诗人喜欢旅行。
Nhà thơ này thích du lịch.
诗人在会上朗读作品。
Nhà thơ đọc tác phẩm tại buổi họp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây